Cô Kiều

Học thuật
Thân thiện
Cô Kiều

Cô Kiều là một con sông nhỏ chảy qua vùng đồi núi xanh tươi.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Địa danh):
    • Tên một con sông: " Kiều" tên riêng của một con sông nhỏ, nằmvị trí cực đông bắc của tỉnh Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam.
Thông tin địa chi tiết
  • Nguồn gốc: Sông Kiều bắt nguồn từ vùng đồi phía tây, ở độ cao khoảng 450 mét.
  • Hướng chảy cửa sông: Sông chảy theo hướng tây bắc - đông nam đổ ra Biển Đông.
  • Quy mô:
    • Chiều dài: Tổng chiều dài dòng chính của sông 18 kilômét.
    • Diện tích lưu vực: Tổng diện tích khu vực đất đai cung cấp nước cho sông 86 kilômét vuông.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Đoàn khảo sát đang nghiên cứu hệ sinh thái ven sông Kiều.
    • Nguồn nước của sông Kiều bắt nguồn từ vùng đồi cao.
    • Lưu vực sông Kiều diện tích tương đối nhỏ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn cảnh hành chính/địa : Tên sông " Kiều" thường được dùng trong các báo cáo địa chất, tài liệu quy hoạch thủy lợi hoặc mô tả đặc điểm tự nhiên của tỉnh Rịa-Vũng Tàu.
    • Bản đồ địa hình khu vực ghi đường chảy của sông Kiều.
Biến thể từ liên quan
  • Sông: Danh từ chung chỉ dòng nước chảy tự nhiên.
  • Lưu vực sông: Danh từ chỉ toàn bộ diện tích đất đai cung cấp nước cho một con sông.
  • Cửa sông: Danh từ chỉ nơi sông đổ ra biển, hồ hoặc một con sông khác.
Từ đồng nghĩa (cho khái niệm)
  • Dòng sông: Từ đồng nghĩa với "sông".
  • Thủy hệ: Hệ thống sông ngòi (từ mang tính học thuật hơn).
Ghi chú
  • " Kiều" một địa danh cụ thể. Từ này không thành ngữ, cụm từ cố định hay phrasal verb đi kèm đây tên riêng.
  • Trong ngữ cảnh khác ( dụ: văn học), "Kiều" có thể chỉ nhân vật Thúy Kiều, nhưng khi đi với từ "" trong ngữ cảnh địa , " Kiều" chỉ dùng để chỉ con sông này.
Cô Kiều

Cô Kiều là một con sông nhỏ chảy qua vùng đồi núi xanh tươi.

  1. Sông nhỏcực đông bắc tỉnh Rịa-Vũng Tàu, bắt nguồn từ vùng đồi phía tây cao 450m, chảy ra biển đông theo hướng tây bắc-đông nam. Chiếu dài 18km. Diện tích lưu vực 86km2

Từ gần giống

Từ chứa "Cô Kiều"